Phân tích và tạo database

Chúng ta sẽ chỉ tạo một database đơn giản gồm 3 cột
Id: Khóa chính.
Word: Chứa từ tiếng anh.
Meaning: chứa nghĩa tiếng việt.

Bạn có thể tham khảo database này:

USE master

IF EXISTS(select * from sys.databases where name='HocDaiDictionary')

DROP DATABASE HocDaiDictionary

GO

CREATE DATABASE HocDaiDictionary

GO

USE HocDaiDictionary

GO

CREATE TABLE Words
(
Id int PRIMARY KEY IDENTITY(1,1),
Word nvarchar(40) NOT NULL,
Meaning nvarchar(max) NOT NULL
)

GO

--Tạo database giả.

INSERT INTO Words VALUES('apple',N'Quả táo')

INSERT INTO Words VALUES('add',N'Thêm')

INSERT INTO Words VALUES('address',N'Địa chỉ')

INSERT INTO Words VALUES('bee',N'Con ong')

INSERT INTO Words VALUES('book',N'Cuốn sách')

INSERT INTO Words VALUES('couple',N'Cặp đôi')

INSERT INTO Words VALUES('class',N'Lớp')

INSERT INTO Words VALUES('hello',N'Xin chào')

INSERT INTO Words VALUES('life',N'Sự sống')

INSERT INTO Words VALUES('loan',N'Vay mượn')

INSERT INTO Words VALUES('name',N'Tên')

INSERT INTO Words VALUES('muscle',N'Cơ bắp')

INSERT INTO Words VALUES('pool',N'Bể bơi')

INSERT INTO Words VALUES('red',N'Màu đỏ')

INSERT INTO Words VALUES('sport',N'Thể thao')

INSERT INTO Words VALUES('spring',N'Mùa Xuân')

INSERT INTO Words VALUES('table',N'Cái bàn')

INSERT INTO Words VALUES('wet',N'Ẩm ướt')

INSERT INTO Words VALUES('word',N'Từ')

INSERT INTO Words VALUES('zoo',N'Sở thú')

GO

Các môn học khác

HTTP giúp kết nối các máy tính trên mạng Internet thông qua TCP/IP

Khóa học này cung cấp cho ta kiến thức nền tảng về công nghệ Blockchain, Bitcoin. Vì sao nó được gọi là công nghệ của tương lai, vì sao giá Bitcoin lại cao đến vậy. Làm sao để mua Bitcoin, ETH.

Docker là công nghệ ảo hóa container phổ biến nhất hiện nay. Nó giúp bạn phát triển và deploy phần mềm một cách dễ dàng hơn.